Nghĩa tiếng Việt
ngừng, thôi, nghỉ; bãi, bỏ; xong
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
罢 (giản thể của 罷) = 罒 (Võng, lưới) + 去 (Khứ, đi). Chữ hội ý: hình ảnh thoát khỏi lưới — đình chỉ, thôi. Wiktionary ghi đây là chữ giản thể của 罷 theo Đề án Giản hoá 1956.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bãi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bãi": lưới (罒) đã gỡ, người đi (去) — bãi bỏ, thôi việc, kết thúc.
Gương Hán-Việt
"bãi" trong "bãi miễn", "đình bãi" — tiếng Việt dùng trong ngôn ngữ pháp lý và hành chính.
Mở khoá kiến thức
Biết 罢 mở khoá: 罢工 (bãi công), 罢免 (bãi miễn), 算了罢 (thôi đi), 罢休 (thôi, bỏ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
罢 là chữ giản thể của 罷, được chính thức hoá năm 1956. Chữ gốc 罷 gồm 网 (lưới) + 能 (con gấu), ban đầu chỉ con gấu bị lưới bắt, sau mở nghĩa sang "bãi bỏ, đình chỉ". Dạng giản thể 罢 rút xuống còn 罒 + 去 (lưới + đi, rời), giữ ý nghĩa cốt lõi là kết thúc, thôi.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 工人决定罢工。
Công nhân quyết định đình công.
- 他被罢免了职务。
Anh ấy bị bãi miễn chức vụ.
- 算了,罢了。
Thôi, bỏ qua đi.
- 这件事就这样罢休吧。
Chuyện này thôi bỏ đó đi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.