Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi người lao động tập thể ngừng làm việc để yêu cầu cải thiện điều kiện hoặc phản đối quyết định của chủ sử dụng lao động.
Câu ví dụ
- 工人们决定罢工
Công nhân quyết định đình công
- 这场罢工持续了一周
Lần đình công này kéo dài một tuần
- 他们组织了罢工抗议
Họ tổ chức đình công để phản đối
- 罢工影响了生产
Đình công đã ảnh hưởng sản xuất
Kết hợp thường gặp
- 组织罢工
tổ chức đình công
- 参加罢工
tham gia đình công
- 罢工抗议
đình công phản đối
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.