Từ vựng tiếng Trung
bà*gōng

Nghĩa tiếng Việt

đình công

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lưới)

15 nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '罢' có bộ '网' (lưới) thể hiện sự tổ chức, mạng lưới, thường liên quan đến sự sắp xếp phức tạp.
  • Chữ '工' nghĩa là công việc, lao động.

Tổng thể '罢工' nghĩa là đình công, ngừng làm việc có tổ chức.

Từ ghép thông dụng

罢工bàgōng

đình công

罢休bàxiū

ngừng nghỉ

停工tínggōng

ngừng công việc