Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bà*gōng

Nghĩa tiếng Việt

đình công (ngừng làm việc để phản đối)

Âm Hán Việt

bãi công

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lưới)

15 nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ tự thân không mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ cuộc bãi công

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bãi công

Từng chữ

  • bãingừng, thôi, nghỉ; bãi, bỏ; xong
  • côngcông việc; người thợ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi người lao động tập thể ngừng làm việc để yêu cầu cải thiện điều kiện hoặc phản đối quyết định của chủ sử dụng lao động.

Câu ví dụ

  • 工人们决定罢工Gōngrénmen juédìng bàgōng thanh 1

    Công nhân quyết định đình công

  • 这场罢工持续了一周Zhè chǎng bàgōng chíxùle yī zhōu thanh 4

    Lần đình công này kéo dài một tuần

  • 他们组织了罢工抗议Tāmen zǔzhīle bàgōng kàngyì thanh 1

    Họ tổ chức đình công để phản đối

  • 罢工影响了生产Bàgōng yǐngxiǎngle shēngchǎn thanh 4

    Đình công đã ảnh hưởng sản xuất

Kết hợp thường gặp

  • 组织罢工zǔzhī bàgōng thanh 3

    tổ chức đình công

  • 参加罢工cānjiā bàgōng thanh 1

    tham gia đình công

  • 罢工抗议bàgōng kàngyì thanh 4

    đình công phản đối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.