Từ vựng tiếng Trung
bà*xiū罢
休
Nghĩa tiếng Việt
dừng lại
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
罢
Bộ: 罒 (lưới)
15 nét
休
Bộ: 亻 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '罢' có bộ '罒' nghĩa là lưới, kết hợp với các nét khác để tạo nghĩa liên quan đến việc dừng lại, kết thúc.
- Chữ '休' có bộ '亻' nghĩa là người và chữ '木' (mộc) nghĩa là cây, diễn tả hình ảnh người dựa vào cây để nghỉ ngơi, dừng lại.
→ Sự kết hợp của '罢' và '休' ám chỉ việc dừng lại hoặc từ bỏ một hành động nào đó.
Từ ghép thông dụng
罢工
đình công
罢了
mà thôi
休息
nghỉ ngơi