Chữ Hán HSK 5

621 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
chǎngcái xưởngxiānglàng; thôn quê, nông thôn; quê hươngnghĩa khíđất; sao Thổmong ngóng; dính, bén, sát, bám; liền, ở cạnh; miếng cháy cơmlớn, todòucao trội hơn; đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng); sao Đẩucây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộcshēngbay lên; cái thưng; thưng, thăng (đơn vị đo)wángvuavải vóc; bày racũ, xưadàitriều đại; thay thế cho; đại diệnxùndạy dỗ, răn bảođánh mạnh, gõ mạnhđứng thẳng; lập tức, tức thìlìnglệnh, chỉ thị; viên quan; tốt đẹp, hiền lànhlóngcon rồngviên ngọc, đá quý; đẹpguītrở vềshíđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)níngan toàn; thà, nên; há nào, lẽ nàowèichưazhícầm, giữ; thi hành, thực hiệnqua, thôngtuántập hợp lại; hình tròn; nắm, cuộn, cục (lượng từ)jiēcấp bậc; bậc thềmhuáđẹp; quầng trăng, quầng mặt trời; người Trung Quốcxuèmáunóngngười làm ruộngfángphòng ngừa, giữ gìn; cái đê ngăn nướcđàn bà; vợjūnquân, binh línhquánquả cân; quyền lợichǎnsinh đẻshāgiết chếtchōngđầy đủ; làm đầyxúntìm kiếm; đơn vị đo độ dài (bằng 8 thước Tàu cũ)tuōnâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệmshèsắp đặt, bày, đặtshǒugiữ, coi; đợichuàngmớizhèntrận đánh; trận, cơnshìnhư, giống nhưkiễng chân; mong ngóngchōnghoà lẫn; thơ ấu, bé; vọt lênbīngvũ khí; quân lính; quân sựthêm vào; chắp, vá; bổ (thuốc)dǎohòn đảo, gòtóuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhauthừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dưháncằm; nuốt; chứa đựngxíngdáng vẻ, hình dángxiànhuyệnláonặng nhọcliáochữa bệnh, điều trịlíngtinh nhanh; linh hồn, tinh thầnđất liền; đường bộ; sao Lục; sáu, 6 (dùng trong văn tự, như: 六)liánghiền lành, tốtthu vào; giao nộpđức Phật; đạo Phật, Phật giáojūnđều, bằng nhauchūlần đầu, vừa mới, bắt đầucáicủa cảicūnthôn xóm, nhà quêchénchìm; lặnzhuànghình dáng; trạng (người đỗ đầu kỳ thi)zhuāgãi; quắp lấy (dùng móng để giữ)riêng, việc riêng, của riêngyīnghoa; người tài giỏi; nước Anhōuchâu Âugần, sát; bức bách, đè ép, thúc giụcbǎnbản in; lần xuất bảnbǎoquý giágòulàm ra, tạo ra, xây dựng; tác phẩmzhìlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấmzhēngngười trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xazhīdệt vảinét dọcvững chắc; vốn cómẹ chồng, mẹ vợ, cô ruột; con gái chưa chồngjuǎncuộn, cuốn (rèm)ban đêmdǐngđỉnh đầu; chỗ cao nhấtxiàngiới hạn; bậc cửabỗng nhiên, bất chợtghi chépànbờ, biênniànmong mỏi, nhớfànphép tắc, khuôn mẫumình, ta (ngôi thứ nhất); phủ (đơn vị hành chính); phủ quanguānquan, người làm việc cho nhà nướccǎihái, ngắt; chọn nhặttǎnphẳng phiuqīngxanh, màu xanhshìthế lực; tình hình, tình thế; hột dáishīthơchéngvâng theo; hứng, đón lấy, nhận lấyshùthuật lại, kể lại; noi theoqiāngcái thương (binh khí); khẩu súngshàngvẫn còn; ưa chuộngdây tơ mỏng và to bản; liên lạczhìcai trịwěiuỷ thác, phó thác; dịu dàng; ỉu xìu, rơi rụng, rã rờivõ thuật; quân sựgiống, như; dựa vào, nương vàopàomáy bắn đá; pháo; mìnbèilưng; mặt trái, mặt sau; mu bàn tay; cõng, đeo, địu, khoác; quay lưng lại; làm trái, làm ngược lại; thuộc lòng; vắng vẻ; đen đủi; nghễnh ngãngthay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đizhànchiến tranh, đánh nhauzhèngviệc của nhà nước, chính trịdàiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờtáobỏ trốntíngsân trướcmột mình; con độc (một giống vượn)độc hạizhuīđuổi theo, truy tìm; truy cứu; hồi tưởng, nhớ lạidònghang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâujiàcái giá, gác (để đặt đồ vật)uống nước; ngáp; tiếng cườixiàngcổ sau; thứ, hạng; to, lớnxiǎnrõ rệt; vẻ vangxíngcái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫuyếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồhuīxua, huơ, múalínở trên soi xuống; sát, gần kề; kịplèichủng loại, loàimǒu(dùng làm tiếng đệm khi xưng hô)nhà; mui xepàidòng nước; phái, phe, ngành nhánhpǐnđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thửkuòbao quát; buộc lại, bó lạishénthần linh, thánhshèngđược, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầushīthực hiện, tiến hành退tuìlui, lùi lạitǒngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trịshíăn; đồ ăn; lộclường trướczhànổ tungxuānbộc lộ, bày tỏ, tuyên bố, nói rawēioai, uyróngvinh, vinh dự, vinh hoaèác độc; xấu xíbí mật; thầnkẻ thù, giặc; ngang nhau; chống cựdùnngưng lại, dừng lại, đình đốnhạt, hột, nhânthêm nhiều lên; ích lợi; châu Ích (Trung Quốc)liècháy mạnh; nồng (mùi, hương)niángcô, chị; mẹpèikết hợp; giao hợp; pha, hoà; phân phốisuǒdây tơ; tìm tòi, lục; tan tác, chia lìazàichở đồ, nângzàolàm, chế tạo; bịa đặtcái chiếu; chỗ ngồitơ trắng; trắng nõn; chấtsǔntốn, mấtzhìsuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kínzhúđuổi đi; đuổi theoshèbắn tên, bắn nỏ; tìm kiếm; soi sángchēnggọi bằng, gọi là, xưng làjiùcứu giúpdi chuyểnyíngnơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)wéinối liền; gìn giữháosợi lông; một chút; hào (1/10 đồng)kòngtố giác, tố cáo; điều khiển, khống chếlǐngcổ áo; lĩnh, nhậnnoi theo; quản lãnhlüèqua loa, sơ sài; mưu lượcjiàndần dần; sông Tiệmwèinói; gọi làvùng, phạm vi, bờ cõibiānđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)zhǎnglòng bàn tay; tát, vảqiángmạnhmất, thất lạccéngđã, từngtập (sách); tụ hợp lạishànngười tài giỏi; thiện, lànhtòngđau đớn; quá mứcshuìtô thuếshǔloại, loài; thuộc vềxiāotan, nóng chảy; tiêu trừ; tiêu thụ, bánzhuāngquần áo, trang phục; giả làm, đóng giả, giả bộ; trang điểm, trang sức, hoá trang; đựng, để vào, cho vào; lắp, bắc; đóng sáchzhìtrí tuệcháochầu vua; triều vua, triều đạiàntối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửayáolay động; quấy nhiễuléisấmyuánnguồn (nước); nguồn gốcqúnchòm (sao), nhóm; tụ họp; bè bạnzhìđặt, để, bàycái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờđạo đức, thiện; ơn, ân; nước Đứckàonương tựa; sát lại, gần lạiđồ dùngtrốn tránh; tránh; núp; phòng ngừa; ngừa; phòng chốngcángchứa, trữ; giấu