Nghĩa tiếng Việt
thực hiện, tiến hành
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
施 = 方 (Phương, biểu nghĩa: vốn từ 㫃 'cờ phướn rủ xuống') + 㐌 (biểu âm, vốn từ 也); chữ hình thanh. Lá cờ rủ xuống bay khắp nơi — nghĩa mở rộng thành 'ban phát, thi hành'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thi": cầm cờ 方 (㫃 — cờ phướn) phất 㐌 trải dài khắp nơi — đó là 'thi hành, thực thi'.
Gương Hán-Việt
"thi" trong 'thi hành', 'thực thi', 'thí dụ', 'biện pháp = 措施'.
Mở khoá kiến thức
Nắm 施 là mở khoá nhóm từ thi hành: 实施, 措施, 设施, 施加, 施工.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 施 là chữ hình thanh ghép 㫃 (cờ phướn, biểu nghĩa — sau viết thành 方 ở dạng hiện đại) với 也 (biểu âm — biến thành 㐌). Nghĩa gốc 'cờ rủ xuống bay phấp phới', mở rộng sang 'kéo dài, phân bố ra', cuối cùng định hình thành 'thi hành, ban hành, ban phát'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 政府实施了新政策。
Chính phủ đã thi hành chính sách mới.
- 我们需要采取措施。
Chúng ta cần áp dụng biện pháp.
- 这里的设施很完善。
Cơ sở vật chất ở đây rất hoàn thiện.
- 领导不应该向员工施加压力。
Lãnh đạo không nên gây áp lực lên nhân viên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.