Từ vựng tiếng Trung
shī*zhǎn施
展
Nghĩa tiếng Việt
phát huy đầy đủ tài năng hoặc khả năng
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
施
Bộ: 方 (vuông)
9 nét
展
Bộ: 尸 (xác chết)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 施 bao gồm bộ '方' (vuông) và '也' (cũng). Chữ này có nghĩa là thực hiện hoặc thi hành.
- Chữ 展 bao gồm bộ '尸' (xác chết) và phần bên phải là '廾' (hai bàn tay chắp lại). Chữ này có nghĩa là mở rộng hoặc triển khai.
→ 施展 có nghĩa là thực hiện và triển khai một điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
施工
thi công
施加
áp đặt
展览
triển lãm