Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shī*jiā施

Nghĩa tiếng Việt

tác động

Âm Hán Việt

thi, thí gia

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương hướng)

9 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với danh từ chỉ áp lực, ảnh hưởng và đi kèm giới từ đối với ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thi, thí gia

Từng chữ

  • 施thi, thíthực hiện, tiến hành
  • 加giathêm vào, tăng thêm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1给gěi thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5施shī thanh 1加jiā thanh 1太tài thanh 4多duō thanh 1压yā thanh 1力lì. thanh 4。

    Cha mẹ không nên gây ra quá nhiều áp lực cho con cái.

  • 舆yú thanh 2论lùn thanh 4对duì thanh 4政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3施shī thanh 1加jiā thanh 1了le thanh 5巨jù thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5影yǐng thanh 3响xiǎng. thanh 3。

    Dư luận đã tác động sức ảnh hưởng to lớn lên chính phủ.

  • 警jǐng thanh 3方fāng thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4向xiàng thanh 4犯fàn thanh 4罪zuì thanh 4嫌xián thanh 2疑yí thanh 2人rén thanh 2施shī thanh 1加jiā thanh 1压yā thanh 1力lì. thanh 4。

    Cảnh sát đang gây áp lực lên nghi phạm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.