Từ vựng tiếng Trung
shī*xíng

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương hướng)

9 nét

Bộ: (đi, bước)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 施 bao gồm bộ phương 方 với ý nghĩa là phương hướng, thêm phần âm thanh để tạo ra ý nghĩa liên quan đến việc thực hiện một hành động theo một hướng nhất định.
  • Chữ 行 là một chữ tượng hình của một con đường và hai hàng cây, biểu thị ý nghĩa đi lại, thực hiện hoặc hành động.

施行 có nghĩa là thực hiện hoặc tiến hành một hành động hay một chính sách theo một phương hướng nhất định.

Từ ghép thông dụng

施工shīgōng

thi công

施加shījiā

tác động

实施shíshī

thực thi