Từ vựng tiếng Trung
shī
xíng

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện, thi hành, áp dụng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương hướng)

9 nét

Bộ: (đi, bước)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

compound-phonetic

施行 (shīxíng) là động từ có nghĩa là 'thực hiện, thi hành, áp dụng'. 施 (thi) mang nghĩa 'thực hiện, ban hành', 行 (hành) mang nghĩa 'đi, làm'. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý để chỉ việc áp dụng luật, quy định, hoặc kế hoạch vào thực tế.

Câu ví dụ

  • 新政策从下月开始施行xīn zhèngcè cóng xià gè yuè kāishǐ shīxíng thanh 1

    Chính sách mới bắt đầu thực hiện từ tháng sau

  • 这个方案已经得到批准,可以施行了zhège fāng'àn yǐjīng dédào pīzhǔn, kěyǐ shīxíngle thanh 4

    Đề án này đã được phê duyệt, có thể thực hiện được rồi

  • 法律施行需要一段时间fǎlǜ shīxíng xūyào yīduàn shíjiān thanh 3

    Thi hành luật cần một khoảng thời gian

Kết hợp thường gặp

  • 施行政策shīxíng zhèngcè thanh 1

    thực hiện chính sách

  • 施行法律shīxíng fǎlǜ thanh 1

    thi hành luật

  • 施行计划shīxíng jìhuà thanh 1

    thực hiện kế hoạch

  • 开始施行kāishǐ shīxíng thanh 1

    bắt đầu thực hiện

  • 顺利施行shùnlì shīxíng thanh 4

    thực hiện thuận lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.