Nghĩa tiếng Việt
thơ
Âm Hán Việt
thi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 8 nét
诗 = 讠 (bộ Ngôn giản thể, biểu nghĩa: lời nói) + 寺 (Tự, biểu âm); là dạng giản thể của 詩. Chữ hình thanh: lời nói có vần luật là 'thơ'.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau lượng từ hoặc làm tân ngữ trong câu để chỉ các tác phẩm thơ ca.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Thơ (诗) là thể loại văn học có vần luật. Trong tiếng Trung, 唐诗 (thơ Đường) là đỉnh cao thơ ca cổ điển. Lưu ý: 一首诗 (một bài thơ) là lượng từ chuẩn. Trong văn mạch, 诗人 là nhà thơ.
- /shī/bài thơ, thơ ca
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thi": lời nói (讠) trong chùa (寺) trang trọng có vần - đó là thơ.
Gương Hán-Việt
'thi' trong 'thi ca', 'thi nhân', 'cổ thi'.
Mở khoá kiến thức
Biết chữ này mở khoá 诗人 (thi nhân), 诗歌 (thi ca), 古诗 (thơ cổ), 唐诗 (thơ Đường).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
诗 là dạng giản thể của 詩, ghép 言 (讠) với 寺. Chữ phồn thể là hình thanh: 言 cho nghĩa - lời nói, 寺 cho âm. Nghĩa: thơ ca - lời nói có vần luật biểu đạt cảm xúc, ý chí.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他喜欢写诗。
Anh ấy thích làm thơ.
- 李白是有名的诗人。
Lý Bạch là nhà thơ nổi tiếng.
- 这首诗很美。
Bài thơ này rất đẹp.
- 我每天读一首唐诗。
Tôi đọc một bài thơ Đường mỗi ngày.
- 我喜欢读唐诗。
- 他写了一首诗给女朋友。
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.