Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shā杀
殺

Nghĩa tiếng Việt

giết chết

Âm Hán Việt

sát

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 杀 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
木
Số nét
6 nét

杀 là dạng giản thể, rút gọn từ 殺 (giết). Chữ phồn thể gồm 殺 = 朮 + 殳 (binh khí trên tay). Phần trên (㐅) là nét chéo rút từ 殳, phần dưới (朩) rút từ phần thân — không còn rõ hội ý/hình thanh trong giản thể.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ tác động trực tiếp lên tân ngữ chỉ sinh vật hoặc mục tiêu cần triệt tiêu.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: giết

  • /shā/giết

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: sát

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Sát': nhớ 'sát hại' — dấu chéo (㐅) trên đầu như đường dao bổ xuống cây (朩), chém đứt sinh mệnh.

Gương Hán-Việt

'Sát' trong 'sát hại', 'tàn sát', 'ám sát', 'sát thủ'.

Mở khoá kiến thức

Biết 杀 mở khóa 自杀 (tự sát), 杀手 (sát thủ), 屠杀 (đồ sát), 暗杀 (ám sát), 杀害 (sát hại).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

杀 bronze 1
Kim văn
杀 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 杀 là dạng tục/giản hóa của 殺 (sát), với 殳 (binh khí cầm tay) và 丶 đã được lược bỏ. Chữ phồn thể 殺 gốc mô tả việc cầm vũ khí giết hại; bản giản thể chỉ giữ khung và mất tính hội ý trực tiếp.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他被人杀害了。tā bèi rén shāhài le. thanh 1

    Anh ta đã bị giết hại.

  • 这个软件可以杀毒。zhège ruǎnjiàn kěyǐ shādú. thanh 4

    Phần mềm này có thể diệt virus.

  • 自杀是不能解决问题的。zìshā shì bùnéng jiějué wèntí de. thanh 4

    Tự sát không thể giải quyết vấn đề.

  • 警察抓住了杀手。jǐngchá zhuāzhù le shāshǒu. thanh 3

    Cảnh sát đã bắt được kẻ sát thủ.

  • 这Zhè thanh 4种zhǒng thanh 3农nóng thanh 2药yào thanh 4能néng thanh 2有yǒu thanh 3效xiào thanh 4杀shā thanh 1死sǐ thanh 3害hài thanh 4虫chóng. thanh 2。

    Loại thuốc trừ sâu này có thể tiêu diệt sâu bệnh một cách hiệu quả.

  • 法Fǎ thanh 3律lǜ thanh 4严yán thanh 2禁jìn thanh 4故gù thanh 4意yì thanh 4杀shā thanh 1人rén thanh 2的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi. thanh 2。

    Pháp luật nghiêm cấm hành vi cố ý giết người.

  • 这Zhè thanh 4种zhǒng thanh 3药yào thanh 4水shuǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3用yòng thanh 4来lái thanh 2杀shā thanh 1灭miè thanh 4蚊wén thanh 2虫chóng. thanh 2。

    Loại thuốc nước này có thể dùng để tiêu diệt muỗi và côn trùng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 刹

    cùng âm Hán-Việt 'sát', dễ nhầm về nghĩa

  • 煞

    đồng nghĩa 'giết, dữ', âm gần shà/shā

  • 沙

    đồng âm shā, dễ nhầm pinyin

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.