Nghĩa tiếng Việt
xem kỹ
Âm Hán Việt
sát
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 宀
- Số nét
- 14 nét
察 = 宀 (Miên: mái nhà) + 祭 (Sái, biểu âm); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Làm động từ biểu thị hành động nhìn kỹ, xem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: sát
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sát": mái nhà 宀 che lễ cúng 祭 — soi xét tỉ mỉ từng chi tiết, đó là quan sát.
Gương Hán-Việt
sát trong "quan sát" 觀察, "thám sát" 偵察
Mở khoá kiến thức
Biết 察 mở khoá nhóm từ quan sát, kiểm tra: 观察, 警察, 考察, 检察.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 察 = 宀 + 祭 (ls=psc, c1=s c2=p) — 宀 cho nghĩa 'trong nhà', 祭 cho âm. Nghĩa gốc 'tế tự trong nhà rất kỹ lưỡng', mở rộng thành 'xem xét, kiểm tra, quan sát kỹ'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请仔细观察这张图。
Hãy quan sát kỹ bức ảnh này.
- 警察来到了现场。
Cảnh sát đã đến hiện trường.
- 他被派去考察。
Anh ấy được cử đi khảo sát.
- 视察组明天到。
Đoàn thị sát mai đến.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.