Từ vựng tiếng Trung
kǎo*chá

Nghĩa tiếng Việt

khảo sát

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '考' gồm có bộ '老' chỉ sự già, biểu thị sự suy nghĩ chín chắn, biểu hiện hành động suy xét, kiểm tra.
  • Chữ '察' có bộ '宀' biểu thị sự bảo vệ, che chở, kết hợp với các thành phần khác để biểu thị việc quan sát, tìm hiểu kỹ càng.

考察 có nghĩa là kiểm tra, quan sát kỹ lưỡng trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

考察kǎochá

kiểm tra, quan sát

考验kǎoyàn

thử thách

观察guānchá

quan sát