Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kǎo*chá

Nghĩa tiếng Việt

khảo sát, điều tra, xem xét kỹ

Âm Hán Việt

khảo sát

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng hoặc địa điểm cần tìm hiểu thực tế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khảo sát

Từng chữ

  • khảothọ, già; thi cử; nghiên cứu; khảo xét
  • sátxem kỹ

Tầng từ vựng

Trang trọng, dùng trong ngữ cảnh công việc, học thuật, ngoại giao. Chỉ việc đi đến nơi để quan sát, nghiên cứu tình hình thực tế.

Câu ví dụ

  • 专家去农村考察情况。Zhuānjiā qù nóngcūn kǎochá qíngkuàng. thanh 1
  • 我们需要考察这个项目的可行性。Wǒmen xūyào kǎochá zhège xiàngmù de kěxíngxìng. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 考察团kǎochátuán thanh 3
  • 实地考察shídì kǎochá thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.