Nghĩa tiếng Việt
cắm vào; gài, giắt; cài, tra; len vào, chen vào, nhúng vào
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
插 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 臿 (Sáp, biểu âm kiêm biểu nghĩa: dụng cụ chọc vào đất); chữ hình thanh. Bàn tay (扌) chọc/cắm vào (臿) — cắm, cài, chen vào.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chā/chèn vào
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: sáp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sáp": tay (扌) cắm cái xẻng (臿) vào đất — sáp, cắm, nhét, chen vào.
Gương Hán-Việt
sáp trong "sáp nhập" (合并), "cắm sáp" — ít dùng độc lập trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 插 (sáp) mở khoá: 插嘴 (ngắt lời), 插图 (hình minh hoạ), 插手 (can thiệp), 插队 (chen hàng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
插 là chữ hình thanh: 扌(tay) biểu nghĩa, 臿 biểu âm. 臿 có nghĩa gốc là dụng cụ chọc vào đất, gợi thêm nghĩa "đâm vào". Trong tiểu triện thấy rõ cấu trúc. Nghĩa gốc: cắm vào, gài vào, tra vào.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他把花插在花瓶里。
Anh ấy cắm hoa vào bình.
- 别随便插嘴打断别人。
Đừng tuỳ tiện ngắt lời người khác.
- 请不要插队,按顺序排好。
Xin đừng chen hàng, xếp hàng theo thứ tự.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.