Nghĩa tiếng Việt
đạo đức, thiện; ơn, ân; nước Đức
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
德 = 彳 (Xích, biểu nghĩa: đường đi, hành vi) + 𢛳 (biểu âm, vốn là 惪 'đức' gồm 直 trực + 心 tâm, sau bị viết nhầm thành 𢛳); chữ hình thanh. Đi đường ngay thẳng, lòng dạ thẳng — đó là đức.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /dé/đức hạnh, đạo đức
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: đức
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đức": người 彳 đi trên đường mà lòng 心 thẳng 直 — đi đứng ngay thẳng, đó là 'đức'.
Gương Hán-Việt
"đức" trong 'đạo đức', 'phẩm đức', 'đức hạnh', và là chữ phiên âm tên nước Đức.
Mở khoá kiến thức
Hiểu 德 là mở khoá từ vựng đạo đức: 道德, 品德, 美德, và tên nước 德国.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 德 là chữ hình thanh ghép 彳 (xích, đường đi, biểu nghĩa) với 惪 (đức, biểu âm); 惪 lại do 直 (trực, thẳng) + 心 (tâm) tạo thành — lòng thẳng. Trong quá trình lưu truyền, bộ phận 惪 bị viết sai thành 𢛳, nhưng ý nghĩa cốt lõi vẫn giữ: hành xử ngay thẳng trên đường đời, đó là 'đức'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 老师教我们要讲道德。
Cô giáo dạy chúng tôi phải coi trọng đạo đức.
- 他是一个有品德的人。
Anh ấy là người có phẩm chất đạo đức.
- 我朋友在德国学习。
Bạn tôi đang học ở nước Đức.
- 诚实是一种美德。
Trung thực là một đức tính tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.