Nghĩa tiếng Việt
nương tựa; sát lại, gần lại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
靠 là chữ hình thanh (psc): 告 (cáo, biểu âm — cho âm kào) + 非 (phi, biểu nghĩa — ý chống lại hoặc dựa vào). Nghĩa cốt lõi là tựa vào, nương tựa.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /kào/phụ thuộc vào
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: kháo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kháo": cáo (告) tựa vào phi (非) — "kháo" là nương tựa, đứng sát bên cạnh không rời.
Gương Hán-Việt
kháo trong từ Hán-Việt "kháo" (ít dùng); phổ biến hơn trong "可靠" (đáng tin cậy)
Mở khoá kiến thức
Biết 靠 (kháo) mở khoá: đáng tin cậy (可靠), nương tựa (依靠), tiếp cận (靠近), dựa vào.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
靠 trong Wiktionary phân tích là hình thanh: 告 (biểu âm, cho âm kào) và 非 (biểu nghĩa). Nghĩa gốc là tựa vào, nương tựa — như lưng dựa vào vật gì đó. Mở rộng sang đáng tin cậy (có thể dựa vào được).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 你可以靠我。
Bạn có thể dựa vào tôi.
- 他是一个可靠的人。
Anh ấy là người đáng tin cậy.
- 孩子依靠父母生活。
Đứa trẻ sống dựa vào bố mẹ.
- 请靠近一点。
Xin hãy lại gần hơn một chút.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.