Từ vựng tiếng Trung
kào*lǒng

Nghĩa tiếng Việt

tiếp cận gần

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không phải, không)

15 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '靠' có bộ '非' nghĩa là 'không phải' nhưng trong chữ này nó đóng vai trò là âm và hình phần cấu tạo, kết hợp với các nét còn lại để tạo nghĩa là 'dựa vào'.
  • Chữ '拢' có bộ '扌' chỉ ý nghĩa liên quan đến tay, kết hợp với các nét còn lại để tạo nghĩa là 'gom lại, tập hợp'.

'靠拢' có nghĩa là 'dựa vào và tiến lại gần'.

Từ ghép thông dụng

靠近kàojìn

tiến gần, tiếp cận

依靠yīkào

dựa vào

靠岸kàoàn

cập bến, vào bờ