Nghĩa tiếng Việt
noi theo; quản lãnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
率 vốn là chữ tượng hình theo Thuyết Văn — vẽ cái lưới bắt chim với 玄 ở giữa là lưới, hai chấm bên là vướng vào, thanh trên dưới là cán. Nay dùng nhiều nghĩa: tỉ lệ, dẫn dắt, thẳng thắn.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /lǜ/tỷ lệ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: luật
Mẹo nhớ
Hán-Việt "luật": dáng tấm lưới cùng cán cầm — dùng lưới đo, tính tỉ lệ, đó là 'luật' (tỉ lệ); cũng đọc 'suất' nghĩa dẫn dắt.
Gương Hán-Việt
luật trong "hiệu suất" 效率, "tỉ lệ" 比率
Mở khoá kiến thức
Biết 率 mở khoá nhóm từ: 效率, 比率, 概率, 频率, 率领.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 率 là tượng hình (liushu p): theo Hứa Thận vẽ tấm lưới bắt chim — 玄 là lưới, các chấm là điểm vướng, gậy trên dưới là cán. Sau dần mất hình dạng gốc. Có hai âm đọc: lǜ (tỉ lệ) và shuài (dẫn dắt, thẳng thắn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他的工作效率很高。
Hiệu suất làm việc của anh ấy rất cao.
- 中奖的概率很小。
Xác suất trúng giải rất nhỏ.
- 失业率正在下降。
Tỷ lệ thất nghiệp đang giảm.
- 他率领球队取得了胜利。
Anh ấy dẫn dắt đội bóng giành chiến thắng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.