Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lì*lǜ利

Nghĩa tiếng Việt

lãi suất

Âm Hán Việt

lợi luật

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (dao)

7 nét

Bộ: 玄 (đen)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc trung tâm ngữ trong cụm danh từ liên quan đến tài chính, ngân hàng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lợi luật

Từng chữ

  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn
  • 率luậtnoi theo; quản lãnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 银Yín thanh 2行háng thanh 2最zuì thanh 4近jìn thanh 4调tiáo thanh 2低dī thanh 1了le thanh 5存cún thanh 2款kuǎn thanh 3利lì thanh 4率lǜ. thanh 4。

    Ngân hàng gần đây đã hạ thấp lãi suất tiền gửi.

  • 贷Dài thanh 4款kuǎn thanh 3利lì thanh 4率lǜ thanh 4的de thanh 5上shàng thanh 4涨zhǎng thanh 3增zēng thanh 1加jiā thanh 1了le thanh 5购gòu thanh 4房fáng thanh 2成chéng thanh 2本běn. thanh 3。

    Lãi suất vay tăng lên đã làm tăng chi phí mua nhà.

  • 通Tōng thanh 1货huò thanh 4膨péng thanh 2胀zhàng thanh 4会huì thanh 4直zhí thanh 2接jiē thanh 1影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3国guó thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5利lì thanh 4率lǜ thanh 4政zhèng thanh 4策cè. thanh 4。

    Lạm phát sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chính sách lãi suất của quốc gia.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.