Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTính từ chỉ sự thẳng thắn, chân thành, không che giấu. Dùng cho thái độ, tính cách, cách nói.
Câu ví dụ
- 他说话很坦率
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn
- 坦率地说
Nói một cách thẳng thắn
- 态度坦率
Thái độ thẳng thắn
Kết hợp thường gặp
- 性格坦率
- 坦率直言
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.