Từ vựng tiếng Trung
tǎn*shuài

Nghĩa tiếng Việt

thẳng thắn, chân thành

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bộ: (đen huyền)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ sự thẳng thắn, chân thành, không che giấu. Dùng cho thái độ, tính cách, cách nói.

Câu ví dụ

  • 他说话很坦率Tā shuōhuà hěn tǎnshuài thanh 1

    Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn

  • 坦率地说Tǎnshuài dì shuō thanh 3

    Nói một cách thẳng thắn

  • 态度坦率Tàidù tǎnshuài thanh 4

    Thái độ thẳng thắn

Kết hợp thường gặp

  • 性格坦率 thanh 5
  • 坦率直言 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.