Từ vựng tiếng Trung
tǎn*shuài

Nghĩa tiếng Việt

thẳng thắn

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bộ: (đen huyền)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '坦' có bộ '土' chỉ về đất đai, gợi ý sự mở rộng, bằng phẳng.
  • Chữ '率' có bộ '玄' và phần bên phải chỉ sự dẫn dắt, chỉ huy.

Kết hợp lại, '坦率' mang ý nghĩa thẳng thắn, không che giấu.

Từ ghép thông dụng

tǎnshuài

thẳng thắn

tǎnbái

thú nhận

shuàizhēn

chân thật