Nghĩa tiếng Việt
yếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
胡 = 古 (Cổ, biểu âm) + 月 (bộ Nhục, biểu nghĩa: thịt). Chữ hình thanh; nghĩa gốc là 'yếm thịt dưới cổ trâu bò', sau mượn dùng cho 'người Hồ, xứ Hồ' và nghĩa 'bừa bãi'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hồ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hồ": miếng thịt (月) cổ xưa (古) - yếm cổ trâu bò; sau dùng để chỉ người Hồ và việc làm bừa.
Gương Hán-Việt
'hồ' trong 'hồ đồ', 'Hồ tộc'; người Hồ trong sử Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết chữ này mở khoá 胡说 (nói bậy), 胡同 (ngõ), 胡须 (râu ria), 胡乱 (bừa bãi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 胡 là chữ hình thanh: 古 cho âm, 月 (vốn là 肉 - thịt) cho nghĩa. Nghĩa gốc là 'yếm thịt rủ dưới cổ trâu bò'. Sau được dùng để chỉ các tộc du mục phương Bắc (người Hồ), và mở rộng nghĩa thành 'bừa bãi, vô lý'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 你别胡说!
Bạn đừng nói bậy!
- 他住在一条胡同里。
Anh ấy sống trong một con ngõ.
- 爷爷的胡须很长。
Râu của ông rất dài.
- 孩子不要胡闹。
Trẻ con đừng nghịch ngợm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.