Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hú*shuō胡

Nghĩa tiếng Việt

nói vô nghĩa

Âm Hán Việt

hồ thuyết

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng độc lập làm câu cảm thán hoặc làm động từ chính mang tân ngữ bát đạo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hồ thuyết

Từng chữ

  • 胡hồyếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nói vô nghĩa

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3别bié thanh 2听tīng thanh 1他tā thanh 1胡hú thanh 2说shuō, thanh 1,事shì thanh 4情qing thanh 5不bú thanh 2是shì thanh 4那nà thanh 4样yàng thanh 4的de. thanh 5。

    Đừng nghe anh ta nói bậy, sự việc không phải như vậy đâu.

  • 他tā thanh 1刚gāng thanh 1才cái thanh 2说shuō thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4完wán thanh 2全quán thanh 2是shì thanh 4在zài thanh 4胡hú thanh 2说shuō. thanh 1。

    Những lời anh ta vừa nói hoàn toàn là nói bậy.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4如rú thanh 2何hé, thanh 2,你nǐ thanh 3也yě thanh 3不bù thanh 4能néng thanh 2这zhè thanh 4样yàng thanh 4胡hú thanh 2说shuō. thanh 1。

    Dù thế nào đi nữa, cậu cũng không được nói bậy như vậy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.