Từ vựng tiếng Trung
hú*nào

Nghĩa tiếng Việt

nghịch ngợm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bộ: (cửa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '胡' có bộ '月' chỉ thịt, liên quan đến các vật chất hữu hình hoặc các tộc người từ phương xa.
  • Chữ '闹' có bộ '門' nghĩa là cửa, cho thấy sự ồn ào, hỗn loạn liên quan đến nơi ra vào.

Kết hợp lại, '胡闹' có nghĩa là hành động hỗn loạn, vô tổ chức, thường là gây rối.

Từ ghép thông dụng

shuō

nói bậy, nói nhảm

zi

râu

nàozhōng

đồng hồ báo thức