Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hú*zi

Nghĩa tiếng Việt

râu (ở trên môi hoặc cằm)

Âm Hán Việt

hồ tử

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bộ: (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như 留, 刮, 剃 và đi với lượng từ 把

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồ tử

Từng chữ

  • hồyếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ
  • tửcon; cái

Tầng từ vựng

胡子 chỉ râu trên môi hoặc cằm. Tương tự 鬍鬚 (phồn thể). Thành ngữ: 胡子拉碴 (râu ria lộn xộn, không cạo).

Câu ví dụ

  • thanh 2ye thanh 5liú thanh 2zhe thanh 5cháng thanh 2cháng thanh 2de thanh 5bái thanh 2 thanh 2zi. thanh 5

    Ông nội để bộ râu trắng dài.

  • thanh 1měi thanh 3tiān thanh 1zǎo thanh 3shang thanh 5dōu thanh 1yào thanh 4guā thanh 1 thanh 2zi. thanh 5

    Sáng nào anh ấy cũng phải cạo râu.

  • thanh 4ba thanh 5zhǎng thanh 3 thanh 2zi thanh 5de thanh 5yàng thanh 4zi thanh 5kàn thanh 4 thanh 3lái thanh 2hěn thanh 3yán thanh 2sù. thanh 4

    Vẻ mặt khi mọc râu của bố trông rất nghiêm nghị.

Kết hợp thường gặp

  • 留胡子liú húzi thanh 2

    để râu

  • 刮胡子guā húzi thanh 1

    cạo râu

  • 白胡子bái húzi thanh 2

    râu trắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.