Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
other胡子 chỉ râu trên môi hoặc cằm. Tương tự 鬍鬚 (phồn thể). Thành ngữ: 胡子拉碴 (râu ria lộn xộn, không cạo).
Câu ví dụ
- 他留了胡子。
Anh ấy để râu.
- 爷爷的胡子是白色的。
Râu của ông nội màu trắng.
- 他每天都要刮胡子。
Anh ấy mỗi ngày都要 cạo râu.
Kết hợp thường gặp
- 留胡子
để râu
- 刮胡子
cạo râu
- 白胡子
râu trắng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.