Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hú*xū胡

Nghĩa tiếng Việt

râu ria

Âm Hán Việt

hồ tu

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (thịt)

9 nét

Bộ: 页 (trang giấy, tờ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc y học để chỉ chung các loại râu trên mặt nam giới

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồ tu

Từng chữ

  • 胡hồyếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ
  • 须tuđợi; nên làm, cần thiết; chậm trễ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: râu ria

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5的de thanh 5胡hú thanh 2须xū thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1全quán thanh 2部bù thanh 4变biàn thanh 4白bái thanh 2了le. thanh 5。

    Râu của ông nội đã bạc trắng hết cả rồi.

  • 他tā thanh 1留liú thanh 2着zhe thanh 5长cháng thanh 2长cháng thanh 2的de thanh 5胡hú thanh 2须xū, thanh 1,看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2很hěn thanh 3酷kù. thanh 4。

    Anh ấy để râu dài, trông rất ngầu.

  • 男nán thanh 2人rén thanh 2每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3晨chén thanh 2都dōu thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4剃tì thanh 4胡hú thanh 2须xū. thanh 1。

    Đàn ông cần cạo râu vào mỗi buổi sáng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.