Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词

Nghĩa tiếng Việt

bỗng nhiên, bất chợt

Âm Hán Việt

hốt

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 忽 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

忽 = 勿 (Vật, biểu âm) + 心 (Tâm, biểu nghĩa); chữ hình thanh. Trong tâm trí thoáng hiện rồi vụt mất, gợi nghĩa 'bỗng nhiên, chớp nhoáng, lơ là'. Folk etymology cũng coi đây là hội ý ('đừng để trong lòng').

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm phó từ đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra đột ngột, bất ngờ.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hốt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hốt": 勿 (chớ, đừng) ở trên 心 (tâm) — điều gì lướt qua tâm trí mà không giữ lại, gợi nghĩa 'bỗng nhiên, bỏ qua, sao nhãng' trong 忽然, 忽视, 忽略.

Gương Hán-Việt

'hốt' trong 'hốt nhiên', 'sơ hốt' (lơ đãng)

Mở khoá kiến thức

Nắm 忽 mở khoá loạt từ HSK 4-7: 忽然, 忽视, 忽略, 疏忽, 忽悠.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

忽 bronze 1
Kim văn
忽 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 忽 là hình thanh: 勿 (Vật, biểu âm) + 心 (tim, tâm trí, biểu nghĩa). Trong dân gian, người ta hiểu hội ý là 'đừng để trong lòng' nên 忽 cũng có nghĩa 'lơ là, bỏ qua'. Từ ý 'chớp nhoáng trong tâm' phát sinh nghĩa 'bỗng nhiên, đột ngột' (忽然) và 'sao nhãng' (忽视, 忽略).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • tiān thanh 1 thanh 4 thanh 1rán thanh 2biàn thanh 4lěng thanh 3le. thanh 5

    Thời tiết bỗng nhiên trở lạnh.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2 thanh 1shì thanh 4zhè thanh 4 thanh 4wèn thanh 4tí. thanh 2

    Chúng ta không thể bỏ qua vấn đề này.

  • thanh 1 thanh 1lüè thanh 4le thanh 5 thanh 1 thanh 4xiǎo thanh 3 thanh 4jié. thanh 2

    Anh ấy đã bỏ qua một chi tiết nhỏ.

  • thanh 1 thanh 1rán thanh 2xiào thanh 4le thanh 5 thanh 3lái. thanh 2

    Cô ấy bỗng nhiên cười lên.

  • 忽闻海上有仙山。Hū wén hǎishàng yǒu xiānshān thanh 1

    Đột nhiên nghe trên biển có núi tiên

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là biểu âm của 忽, tự dạng phần trên giống hệt

  • có 忽 làm bên phải, đồng âm hū, nghĩa gần (恍惚)

  • tự dạng phần trên gần giống 勿, dễ nhầm và nghĩa cũng liên quan tới 'gấp gáp'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.