Từ vựng tiếng Trung
shū*hu

Nghĩa tiếng Việt

sơ suất, bỏ bê

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấm vải)

12 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '疏' có bộ '疋' chỉ sự đo lường, liên quan đến việc phân chia, cách biệt.
  • Chữ '忽' có bộ '心' chỉ cảm xúc, liên quan đến sự không chú ý, bỏ qua.

Cả hai chữ kết hợp lại mang ý nghĩa sự không chú ý, lơ là.

Từ ghép thông dụng

疏忽shūhū

sơ suất, lơ là

疏远shūyuǎn

xa cách

忽视hūshì

coi nhẹ, bỏ qua