Từ vựng tiếng Trung
hū*you

Nghĩa tiếng Việt

lừa ai làm gì

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tim)

8 nét

Bộ: (tim)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '忽' có bộ '心' (tim) kết hợp với các nét phía trên tượng trưng cho sự bất ngờ, đột ngột.
  • Chữ '悠' cũng có bộ '心' (tim) nhưng mang ý nghĩa thư thái, chậm rãi, và kéo dài.

Sự kết hợp của hai chữ này tạo nên một ý nghĩa về sự bất ngờ hoặc lừa phỉnh theo cách không rõ ràng, thường là trong một trạng thái thư thái, không nghiêm trọng.

Từ ghép thông dụng

yōu

lừa phỉnh, dỗ dành

rán

bất ngờ, đột ngột

yōuxián

thư giãn, nhàn nhã