Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

yếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ

1 chữ9 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

胡 = 古 (Cổ, biểu âm) + 月 (bộ Nhục, biểu nghĩa: thịt). Chữ hình thanh; nghĩa gốc là 'yếm thịt dưới cổ trâu bò', sau mượn dùng cho 'người Hồ, xứ Hồ' và nghĩa 'bừa bãi'.

Hán-Việt: hồ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hồ": miếng thịt (月) cổ xưa (古) - yếm cổ trâu bò; sau dùng để chỉ người Hồ và việc làm bừa.

Gương Hán-Việt

'hồ' trong 'hồ đồ', 'Hồ tộc'; người Hồ trong sử Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này mở khoá 胡说 (nói bậy), 胡同 (ngõ), 胡须 (râu ria), 胡乱 (bừa bãi).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

胡 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 胡 là chữ hình thanh: 古 cho âm, 月 (vốn là 肉 - thịt) cho nghĩa. Nghĩa gốc là 'yếm thịt rủ dưới cổ trâu bò'. Sau được dùng để chỉ các tộc du mục phương Bắc (người Hồ), và mở rộng nghĩa thành 'bừa bãi, vô lý'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你别胡说!nǐ bié hú shuō! thanh 3

    Bạn đừng nói bậy!

  • 他住在一条胡同里。tā zhù zài yī tiáo hú tòng lǐ. thanh 1

    Anh ấy sống trong một con ngõ.

  • 爷爷的胡须很长。yé ye de hú xū hěn cháng. thanh 2

    Râu của ông rất dài.

  • 孩子不要胡闹。hái zi bù yào hú nào. thanh 2

    Trẻ con đừng nghịch ngợm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm hú và cùng có 古, chỉ khác bộ

  • cùng âm hú, cùng có 胡 làm phần phải

  • cùng âm hú, cùng có 胡

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.