Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词

Nghĩa tiếng Việt

yếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ

Âm Hán Việt

hồ

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 胡 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

胡 = 古 (Cổ, biểu âm) + 月 (bộ Nhục, biểu nghĩa: thịt). Chữ hình thanh; nghĩa gốc là 'yếm thịt dưới cổ trâu bò', sau mượn dùng cho 'người Hồ, xứ Hồ' và nghĩa 'bừa bãi'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường dùng làm danh từ chỉ họ Hồ hoặc người Hồ, và làm phó từ trong văn ngôn với nghĩa là sao, thế nào.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hồ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hồ": miếng thịt (月) cổ xưa (古) - yếm cổ trâu bò; sau dùng để chỉ người Hồ và việc làm bừa.

Gương Hán-Việt

'hồ' trong 'hồ đồ', 'Hồ tộc'; người Hồ trong sử Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này mở khoá 胡说 (nói bậy), 胡同 (ngõ), 胡须 (râu ria), 胡乱 (bừa bãi).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

胡 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 胡 là chữ hình thanh: 古 cho âm, 月 (vốn là 肉 - thịt) cho nghĩa. Nghĩa gốc là 'yếm thịt rủ dưới cổ trâu bò'. Sau được dùng để chỉ các tộc du mục phương Bắc (người Hồ), và mở rộng nghĩa thành 'bừa bãi, vô lý'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3bié thanh 2 thanh 2shuō! thanh 1

    Bạn đừng nói bậy!

  • thanh 1zhù thanh 4zài thanh 4 thanh 1tiáo thanh 2 thanh 2tòng thanh 4lǐ. thanh 3

    Anh ấy sống trong một con ngõ.

  • thanh 2ye thanh 5de thanh 5 thanh 2 thanh 1hěn thanh 3cháng. thanh 2

    Râu của ông rất dài.

  • hái thanh 2zi thanh 5 thanh 4yào thanh 4 thanh 2nào. thanh 4

    Trẻ con đừng nghịch ngợm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm hú và cùng có 古, chỉ khác bộ

  • cùng âm hú, cùng có 胡 làm phần phải

  • cùng âm hú, cùng có 胡

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.