Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
dòu

Nghĩa tiếng Việt

cao trội hơn; đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng); sao Đẩu

Âm Hán Việt

đấu, đẩu

1 chữ4 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 斗 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
4 nét

斗 là chữ tượng hình. Vẽ dạng cái đấu (muỗng có cán) dùng để đong lương thực, được tay nắm giữ.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Làm lượng từ đo lường thể tích hoặc danh từ chỉ chòm sao và vật dụng hình cái phễu.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /dòu/đấu tranh
  • /dòu/cái gáo

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đấu, đẩu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đẩu": dáng cái muỗng có cán — múc 10 thăng gạo, đó là 'đẩu' (đấu, đơn vị đo). Khi giản thể của 鬥 thì nghĩa là 'đấu, đánh nhau'.

Gương Hán-Việt

đẩu trong "sao Bắc Đẩu" 北斗星, "đấu tranh" 斗争

Mở khoá kiến thức

Biết 斗 mở khoá nhóm từ: 北斗, 斗争, 战斗, 奋斗, 漏斗.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

斗 oracle 1
Giáp cốt văn
斗 bronze 1斗 bronze 2
Kim văn
斗 bigseal 1
Đại triện
斗 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary chú 斗 là chữ tượng hình. Theo Thuyết Văn, vẽ dụng cụ đong hình muỗng có cán dùng đo lương thực (xem 升). Là đơn vị đo bằng 10 thăng. Cũng chỉ chòm sao Đẩu. Trong giản thể, 斗 còn thay cho 鬥 (đấu, tranh đấu).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • wǎn thanh 3shang thanh 5néng thanh 2kàn thanh 4dào thanh 4běi thanh 3dǒu thanh 3 thanh 1xīng. thanh 1

    Tối có thể thấy sao Bắc Đẩu.

  • thanh 1wèi thanh 4 thanh 3xiǎng thanh 3fèn thanh 4dòu thanh 4le thanh 5 thanh 4shēng. thanh 1

    Anh ấy phấn đấu cả đời vì lý tưởng.

  • zhàn thanh 4dòu thanh 4hěn thanh 3 thanh 1liè. thanh 4

    Trận chiến rất ác liệt.

  • thanh 1men thanh 5wèi thanh 4quán thanh 2 thanh 4ér thanh 2dòu thanh 4zhēng. thanh 1

    Họ đấu tranh vì quyền lợi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đều là đơn vị đo dung tích thời cổ, hình dạng gần

  • cùng bộ 斗, hình dạng gần

  • cùng âm dǒu, dễ nhầm 'đẩu' với 'rung'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.