Nghĩa tiếng Việt
cao chót vót
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
陡 = 阝(Phụ, biểu nghĩa: gò đồi, địa hình dốc) + 走 (Tẩu, gần âm); chữ hình thanh theo suy luận cấu trúc. Bộ Phụ chỉ địa hình núi đồi, phần còn lại gợi âm. Chưa có nguồn học thuật xác nhận vì Wiktionary không có anchor cho chữ này.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /dǒu/đột ngột
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: đẩu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đẩu": trên sườn gò đồi (阝) mà đi (走) phải khó nhọc — "đẩu" gợi cảnh dốc đứng, cheo leo, phải bước thận trọng từng bước.
Gương Hán-Việt
"đẩu" ít dùng độc lập; 陡峭 (đẩu tiêu = dốc đứng cheo leo), 陡然 (đẩu nhiên = đột ngột)
Mở khoá kiến thức
Biết 陡 (đẩu) mở khoá: 陡峭 (đẩu tiêu — dốc đứng), 陡然 (đẩu nhiên — đột ngột).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có nguồn Wiktionary cho 陡. Dựa trên cấu trúc: 阝(bộ phụ — đồi, địa hình) + 走 (tẩu — chạy). Có thể hình dung: địa hình mà khi đi (走) trên đó phải leo gắng sức, tức là dốc đứng. Đây là suy luận từ thành phần; chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这条路非常陡峭。
Con đường này dốc rất đứng.
- 山坡陡峭,难以攀登。
Sườn núi dốc đứng, khó leo trèo.
- 情况陡然发生变化。
Tình hình đột ngột thay đổi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.