Từ vựng tiếng Trung
dǒu*qiào

Nghĩa tiếng Việt

dốc đứng

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi)

10 nét

Bộ: (núi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '陡' có bộ '阝' (đồi) kết hợp với phần âm '走', gợi ý về một địa hình dốc đứng, đột ngột.
  • Chữ '峭' có bộ '山' (núi) kết hợp với phần âm '肖', nhấn mạnh địa hình núi non gồ ghề, dốc đứng.

Tổng thể, '陡峭' diễn tả một địa hình dốc đứng, khó trèo.

Từ ghép thông dụng

dǒuqiào

dốc đứng, cheo leo

dǒurán

đột ngột

shānqiào

núi dốc