Chữ Hán bộ

199 chữ

Sắp xếp:
xīnlòng; timnhớdāođau đáutất yếu, ắt, nhất định; cần phảimángbận rộn, bề bộnchànăn năncǔnnghĩ kỹòugiận, bực tứcbiànvui thíchzhìghi chép; văn ký sựxīnhơn hớn vui vẻ怀huáinhớ nhung; ômkàicăm thù; căm ghét; căm giậnkuàinhanh nhẹn; sắp sửa; sướng, thích; sắc (dao)zhìghen ghét; ganh ghétghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị; sợ; sợ hãi; sợ sệt; kiêng; nể; kiêng dè; kị; chừa; caingang ngượcrěnchịu đựng, nhẫn nhịn; nỡ, đànhniǔ(xem: nữu ni 忸怩)chōnglo lắngbiến đổi; sai lầm(xem: thảm thắc 忐忑)chénthực, đúngtǎn(xem: thảm thắc 忐忑)chuàngthương xótchàng(xem: trù trướng 惆悵)sōngxúc động; hoảng sợ, khiếp sợyōulo âu, lo lắngwàngquênthất vọngsợ hãi; doạ nạtpēngáy náyzhēngsợ runxót xa; kinh ngạc; nhọc nhằnvui vẻ, dễ dãivui lòngtrông cậybỗng nhiên, bất chợtqièe sợ, khiếpliánthương xót(xem: nữu ni 忸怩)niànmong mỏi, nhớsợ hãi忿fèntức giận, cáuuất, tứcguàikỳ lạ; yêu quáichāobi phẫn; bi ai phẫn nộzuòtủi thẹntàivẻ, thái độ; hình dạng, trạng tháitiǎnnhụcxìngtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sốngzhōngtrung thành, làm hết bổn phậnchùsợ hãi; doạ nạtsǒngkhuyên, giục, thúcyàngtấm tức, không thoả mãnvội vàng, kíp, nóng nảyzěnnào, thế nào (trợ từ)dàilười biếngtiánbình tĩnh, lặng lẽ; yên ổnduìoán giậndòngdoạ nạthèngiận, ghéthéngthường, lâu bềnhuǎng(xem: hoảng hốt 恍忽)kính cẩnkǎivui vẻ, vui sướngqiàvừa vặn, thích đánghuīto lớn; lấy lại đượcnǎobực, tức, cáu; buồn phiềngiận, nổi cáuyuànoán trách, giậnshìtrông cậy, nhờ cậytòngthương quáxót xa, bùi ngùinhớ, mongxúntin theothương xótyùnhọ Uẩnyānbơ phờ, phờ phạc, thoi thópèác độc; xấu xíēnơn huệáy náy, lo lắngbèitrái lẽgōngkính cẩn, cung kínhyàngbệnh xoàng, bệnh không nguy hiểmthuận theoyuèđẹp lòng, vui thíchjiáquên bẵng đihànhung mạnh, dữ tợnhuǐhối hận, nuối tiếchuìtức giậnkěnthành khẩnqiānkeo kiệtkǔnthành thậtkǒngsợ hãi; doạ nạtlo âuliànyêu, thương mến; tiếc nuốikuī(tên người); cười nhạo, cười chêmǐnthương nhớhiểunènnghĩ, nhớhổ thẹnquānhối cải; hối lỗishùtha thứ, thứ tộiqiāolén lútphóng túnghơi thở; than vãnsǒngsợ hãi, kinh khiếpsợ hãi; kính cẩn, khép népdànkinh sợ, run sợdiànnhớdàothương tiếc; viếng người chếtyōuxa vờiyǒngxúi giục, khuyênwéichỉ cóxìngcáu giậnhuànhoạn nạnhoảng hốt; hốt hoảngxuáncòn lại, tồn lại; sai, cách biệt; treo lênqièthích, thoả lòngjīngkinh động; kinh sợnínngài; ông (đại từ nhân xưng, có ý kính trọng)wǎnđau tiếc, ân hận; hãi hùng, ghê sợfěitấm tức, muốn nói mà không đượcguànquen; nuông chiềusợ hãi, e ngạichǎngngã lòngcántủi thẹnhết cả, tất thảycǎnbi thảmkính sợtiếc nuốiqíngtình cảmchóu(xem: trù trướng 惆悵)wǎngchán nảnquèthành thực; thành thật; không giả dối; thật thà; xác; như "xác (thành thực)" § Cũng như 愨.cuìbất ngờbēibuồn; thương cảmương ngạnh, bướngduòngây ngô, dốthài lònghuòmê hoặc; ngờ hoặchuāngvội vã, vội vàng; hoảng sợhuángsợ hãihuìđiều tốt, ơn huệkǎitức giận, căm phẫn; than thở; hào hiệp, khảng kháilèngngây, ngơ ngẩn, sửng sốt; ngang ngạnh, bướng bỉnh, lỗ mãngèngạc nhiên, kinh ngạcxảy ra, sinh chuyện; chọc vào, dây vào; khiến cho, làm chozhuìlo sợfèntức giận, cáukuìrối ruột, nhầm lẫnkuìhổ thẹn, xấu hổxīngmắt lim dimchéngtrừng trị, răn đeyùngiận, hờnqiǎolo lắnggǎncảm thấy; cảm động; tình cảmhơn, càngqiànkhông hài lòng, không thíchqiāntội lỗi, sai lầmmǐnxót thương; lo lắngngu đầnshèsợ oai, sợ uy; uy hiếpchóubuồn bãshènthận trọng, cẩn thậnlòng thànhhiền, thiện, nhân từxiǎngnhớ, nghĩ tớiý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạkāng(xem: khảng khái 慷慨,忼慨)mànchậm chạp; khoan, trì hoãnyêu mếnyuànmong muốnác ngầm, không ngay thẳng; gièm pha; đồn nhảm; âm khíyōngmệt mỏi; lười biếng; biếng nhácàohối hận, tiếc nuối; buồn rầubiēnhịn, nín, kiềm chế; bí, bế tắc; bực dọcjǐnghiểu biết, tỉnh ngộdǒnghiểu, biếtchōngphân vânhānngu sizēngghét, không thíchqiáomệt mỏi; tiều tuỵ, xác xơhuì(trong trí tuệ)wèian ủi; yên lòngduìoan khuất; ghétxièlười nháchànăn năn, hối hậnnghỉ ngơilǐne ngại, kính sợlǎnlười, biếng; uể oải, mệt mỏichùsợ hãi; đau đớnmàokhuyên rănmènbuồn bãnuòsợ, nhút nhátměngngu muội; hồ đồtốt lànhgàngngu đần