Nghĩa tiếng Việt
ngu si
Âm Hán Việt
hàm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 15 nét
憨 có phần dưới là 心 (tâm, tim/tâm trí); phần trên phức tạp hơn. Chưa có phân tích cấu trúc chi tiết trong nguồn tham khảo — chưa rõ hình thanh hay hội ý.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ đứng sau phó từ chỉ mức độ để miêu tả vẻ ngây thơ, thật thà.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: hàm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Hám": tâm (心) trẻ thơ không toan tính — người hám (憨) là người ngây thơ dễ thương.
Gương Hán-Việt
Hám — ngây thơ, khờ khạo dễ thương (憨厚: chân thật thật thà)
Mở khoá kiến thức
Biết 憨 mở khoá 憨厚 (chân chất thật thà), 憨态 (vẻ ngây thơ), 憨笑 (cười ngây ngô).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc chi tiết cho 憨. Từ thành phần có bộ 心 (tâm) phía dưới, gợi liên hệ đến tâm trí. Nghĩa chính là ngây thơ, khờ khạo, đơn giản — thường mang sắc thái đáng yêu hơn là chê bai. chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他笑起来很憨。
Khi anh ấy cười trông rất ngây thơ dễ thương.
- 这个孩子长得憨厚可爱。
Đứa trẻ này trông chân chất đáng yêu.
- 憨豆先生是一个著名的喜剧人物。
Mr. Bean là một nhân vật hài kịch nổi tiếng.
- 他长得憨憨的,很可爱。
- 他的笑容很憨厚。
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.