Nghĩa tiếng Việt
thực, đúng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
忱 la chu doc lap, khong co phan tich cau truc ro rang tu Wiktionary. Chu chi long than thanh, chan that, tinh cam that su.
Hán-Việt: tham
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tham": tham long that su — 热忱 la nhiet tham, long nhiet tinh chan that.
Gương Hán-Việt
Tham trong nhiet tham (热忱 — nhiet tinh, han say), xa tham (谢忱 — biet on thanh that)
Mở khoá kiến thức
Biet 忱 mo khoa: 热忱 (nhiet tinh, han say), 谢忱 (cam on thanh that), 丹忱 (long dan thanh, trung thanh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
忱 khong co glyph origin chi tiet tu Wiktionary. Nghia: long than thanh, chan that; tinh cam thuc. Thuong gap trong 热忱 (nhiet tam — nhiet tinh, han say) va 谢忱 (xa tam — bieu to long biet on).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他对工作充满热忱。
Anh ay day long nhiet tinh voi cong viec.
- 谨表谢忱,感谢您的帮助。
Xin bay to long biet on chan thanh vi su giup do cua ban.
- 他以满腔热忱投入到志愿服务中。
Anh ay voi long nhiet tinh tranh day tham gia tinh nguyen.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.