Nghĩa tiếng Việt
mê hoặc; ngờ hoặc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
惑 = 或 (Hoặc, biểu âm) + 心 (Tâm, biểu nghĩa: tâm). Chữ hình thanh (psc): 心 chỉ nội tâm, cảm xúc; 或 (hoặc là) cho âm — cũng gợi sự không chắc chắn, hoặc thế này hoặc thế khác. Nghĩa là nghi hoặc, mê hoặc, lầm lẫn.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hoặc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoặc": tâm (心) hoặc thế này hoặc thế kia (或) — 惑 là lưỡng lự, mê hoặc, không phân biệt được thật giả.
Gương Hán-Việt
hoặc trong "nghi hoặc", "mê hoặc", "bất hoặc"
Mở khoá kiến thức
Biết 惑 (hoặc) mở khoá: 迷惑 (mê hoặc – mê đắm, bối rối), 疑惑 (nghi hoặc – nghi ngờ, thắc mắc), 困惑 (khốn hoặc – bối rối, lúng túng), 诱惑 (dụ hoặc – quyến rũ, cám dỗ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 惑 là chữ hình thanh (psc): 心 (tâm) biểu nghĩa trạng thái nội tâm, 或 biểu âm. Nghĩa gốc là tâm trí không quyết định được — nghi hoặc, lưỡng lự; mở rộng sang mê hoặc (bị quyến rũ, mê đắm).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他对这个问题感到很疑惑。
Anh ấy cảm thấy rất thắc mắc về vấn đề này.
- 她被广告的诱惑所迷惑。
Cô ấy bị quảng cáo cám dỗ và mê hoặc.
- 他遇到这种情况感到困惑。
Anh ấy gặp tình huống này cảm thấy bối rối.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.