Nghĩa tiếng Việt
lo sợ
Âm Hán Việt
chuý
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 12 nét
惴 = 忄(Tâm, biểu nghĩa: lòng/tâm trí, dạng đứng của 心) + 耑 (biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Tâm chỉ trạng thái tâm lý.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ miêu tả trạng thái tâm lý lo lắng, bất an trong văn viết.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: chuý
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Nhoai": lòng (忄) co rúm — nhoai người lo sợ, như 惴惴不安 (tim đập thình thịch lo âu).
Gương Hán-Việt
Nhoai — lo lắng, sợ hãi (惴惴不安: bất an lo lắng)
Mở khoá kiến thức
Biết 惴 mở khoá 惴惴不安 (lo lắng bất an — thành ngữ thường dùng), 惴恐 (lo sợ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. Bộ 忄(tâm) biểu nghĩa trạng thái tâm lý; 耑 cho âm. Nghĩa gốc là lo âu, sợ hãi. Thường dùng trong 惴惴不安 (lo lắng bất an) và 惴恐 (sợ hãi lo lắng). Wiktionary ghi nhận có cấu trúc này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她惴惴不安地等待考试结果。
Cô ấy lo lắng bất an chờ kết quả thi.
- 他心里惴惴的,不知道老板会怎么说。
Anh ấy trong lòng lo lắng, không biết sếp sẽ nói gì.
- 惴惴不安地走进了面试室。
Bước vào phòng phỏng vấn với tâm trạng lo lắng bất an.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.