Nghĩa tiếng Việt
thường, lâu bền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
恒 = 忄 (Tâm, biểu nghĩa: lòng, tâm trí) + 亙 (biểu âm, hình mặt trăng bán phần kéo dài); chữ hội ý kiêm hình thanh (ls=ic/ls2=psc). Ý nghĩa: tấm lòng kiên định, bền bỉ, không thay đổi theo thời gian.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hằng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hằng": tâm 忄 vững bền như mặt trăng 亘 chuyển động không ngừng — HẰNG ĐỊNH, vĩnh HẰNG.
Gương Hán-Việt
"hằng" trong: vĩnh hằng, hằng số, hằng tâm, kiên trì hằng ngày
Mở khoá kiến thức
Biết 恒 (hằng) mở khoá: 永恒 (vĩnh hằng), 持之以恒 (kiên trì đến cùng), 恒心 (lòng kiên trì) — nhóm từ về sự bền vững, không thay đổi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 恒 có thể vốn được viết là 亙 — hình ảnh mặt trăng đi từ đường chân trời này sang đường chân trời kia (kéo dài liên tục). Khi thêm bộ 心 (tâm), chữ mang nghĩa "lòng kiên định, bền bỉ mãi mãi". Wiktionary phân loại là hội ý (ic) kiêm hình thanh (psc). Ý nghĩa: vĩnh hằng, kiên trì, thường xuyên.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 学习需要持之以恒,才能取得好成绩。
Học tập cần kiên trì đến cùng mới có thể đạt được kết quả tốt.
- 爱情是永恒的主题。
Tình yêu là chủ đề vĩnh hằng.
- 他做事从来没有恒心。
Anh ấy làm gì cũng thiếu lòng kiên trì.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.