Nghĩa tiếng Việt
chịu đựng, nhẫn nhịn; nỡ, đành
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
忍 = 刃 (Nhận, biểu âm: lưỡi dao) + 心 (Tâm, biểu nghĩa: tim); chữ hình thanh. Lưỡi dao kề trên tim mà vẫn chịu được — hình ảnh sống động cho 'nhẫn nại, chịu đựng'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /rěn/chịu đựng
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: nhẫn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhẫn": 刃 (lưỡi dao) đặt ngay trên 心 (tim) mà vẫn chịu được — đúng nghĩa 'nhẫn nhịn, chịu đựng' trong 忍受, 忍耐, và mặt trái là 残忍 (tàn nhẫn).
Gương Hán-Việt
'nhẫn' trong 'nhẫn nại', 'nhẫn nhịn', 'tàn nhẫn'
Mở khoá kiến thức
Nắm 忍 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 忍, 容忍, 忍受, 忍耐, 残忍, 忍心, 忍不住.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 忍 là hình thanh: 刃 (Nhận, lưỡi dao, biểu âm) + 心 (tim, biểu nghĩa). Hình ảnh lưỡi dao kề trên trái tim mà tâm vẫn vững — gợi rất rõ nghĩa 'nhẫn nhịn, chịu đựng'. Mở rộng sang 'tàn nhẫn' (残忍) khi tâm chai sạn không còn cảm xúc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我忍不住笑了。
Tôi không nhịn được cười.
- 她忍受了很多痛苦。
Cô ấy đã chịu đựng nhiều đau khổ.
- 做事要有忍耐心。
Làm việc phải có lòng nhẫn nại.
- 我们不能容忍这种行为。
Chúng ta không thể dung thứ hành vi này.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.