Từ vựng tiếng Trung
róng*rěn

Nghĩa tiếng Việt

chịu đựng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '容' có bộ '宀' nghĩa là mái nhà, thể hiện một không gian kín đáo, bên trong có thể chứa đựng nhiều thứ.
  • Chữ '忍' có bộ '心' nghĩa là trái tim, kết hợp với phần trên của chữ này có nghĩa là nhẫn nại, chịu đựng.

Kết hợp lại, '容忍' có nghĩa là chịu đựng, thể hiện khả năng chịu đựng hoặc khoan dung trong lòng.

Từ ghép thông dụng

容忍róngrěn

chịu đựng, khoan dung

宽容kuānróng

khoan dung, rộng lượng

容貌róngmào

dung mạo, diện mạo