Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ chỉ tinh thần kiên trì, bền bỉ. Thường đi kèm với động từ với '地' (ví dụ: 持之以恒地学习).
Câu ví dụ
- 学习要持之以恒
Học tập phải kiên trì
- 他持之以恒地锻炼身体
Anh ấy kiên trì rèn luyện thân thể
- 持之以恒的精神
tinh thần kiên trì
- 只有持之以恒才能成功
Chỉ có kiên trì mới thành công được
- 持之以恒地工作
làm việc kiên trì, bền bỉ
Kết hợp thường gặp
- 坚持不懈
kiên trì không ngừng
- 持之以恒
kiên trì bền bỉ
- 有恒心
có tinh thần kiên trì
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.