Từ vựng tiếng Trung
chí
zhī
héng

Nghĩa tiếng Việt

kiên trì, bền bỉ, giữ mãi một tinh thần

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ tinh thần kiên trì, bền bỉ. Thường đi kèm với động từ với '地' (ví dụ: 持之以恒地学习).

Câu ví dụ

  • 学习要持之以恒Xuéxí yào chízhīyǐhéng thanh 2

    Học tập phải kiên trì

  • 他持之以恒地锻炼身体Tā chízhīyǐhéng de duànliàn shēntǐ thanh 1

    Anh ấy kiên trì rèn luyện thân thể

  • 持之以恒的精神chízhīyǐhéng de jīngshén thanh 2

    tinh thần kiên trì

  • 只有持之以恒才能成功Zhǐyǒu chízhīyǐhéng cáinéng chénggōng thanh 3

    Chỉ có kiên trì mới thành công được

  • 持之以恒地工作chízhīyǐhéng de gōngzuò thanh 2

    làm việc kiên trì, bền bỉ

Kết hợp thường gặp

  • 坚持不懈jiānchí bùxiè thanh 1

    kiên trì không ngừng

  • 持之以恒chízhīyǐhéng thanh 2

    kiên trì bền bỉ

  • 有恒心yǒu héngxīn thanh 3

    có tinh thần kiên trì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.