Nghĩa tiếng Việt
áy náy
Âm Hán Việt
phanh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 8 nét
怦 = 忄(Tâm, biểu nghĩa: tim) + 平 (Bình, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ tâm chỉ cảm xúc trong lòng, 平 cho âm pēng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ hoặc phó từ mô tả trạng thái tim đập mạnh do hồi hộp, thường dùng ở dạng lặp.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Hán-Việt: phanh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bừng" (怦): TÂM (心) BÌNH (平) — tim đập BỪNG BỪNG khi hồi hộp, âm vang như PENG.
Gương Hán-Việt
bừng trong "bừng bừng" — tim đập hồi hộp; ít dùng độc lập trong tiếng Việt Hán-Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 怦 mở khoá: 怦怦 (tiếng tim đập), 怦然心动 (tim bỗng xao xuyến).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 心 (tâm) biểu nghĩa — cảm giác trong lòng; 平 (bình) biểu âm cho âm pēng. Chữ diễn tả tiếng tim đập mạnh hay cảm giác bồn chồn, lo lắng trong ngực. Wiktionary ghi nhận cấu trúc psc này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她的心怦怦直跳。
Tim cô ấy đập thình thịch.
- 看到他,她怦然心动。
Nhìn thấy anh ấy, tim cô bỗng xao xuyến.
- 他怦怦的心跳声很响。
Tiếng tim anh ấy đập rất to.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.