Nghĩa tiếng Việt
quên bẵng đi
Âm Hán Việt
kiết
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 10 nét
恝 thuộc bộ 心/忄 (tâm: lòng) — chỉ trạng thái tâm lý. Cấu tạo nội bộ chi tiết không có trong Wiktionary.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ để miêu tả thái độ hờ hững, không quan tâm.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: kiết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giới" (jiá): tâm trí (心) không còn giới (coi trọng) — 恝 là thái độ hờ hững, quên đi như không có gì xảy ra.
Gương Hán-Việt
giới — hầu như không xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng; chữ văn ngôn hiếm.
Mở khoá kiến thức
Biết 恝 giúp đọc văn cổ Trung Hoa về thái độ hờ hững, vô tâm trong mối quan hệ con người.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ thuộc bộ 心 (tâm: lòng), chỉ trạng thái quên bẵng, không để tâm, hờ hững. Không có mục phân tích glyph-origin; chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他恝然置之,不闻不问。
Anh ta hờ hững bỏ qua, không hỏi han gì.
- 恝指心中漠然,不以为意。
恝 chỉ sự thờ ơ trong lòng, không để tâm.
- 古文中恝字表达一种淡漠的态度。
Trong văn cổ, chữ 恝 diễn đạt thái độ thờ ơ, hững hờ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.