Nghĩa tiếng Việt
ngây, ngơ ngẩn, sửng sốt; ngang ngạnh, bướng bỉnh, lỗ mãng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
愣 = 忄(Tâm, biểu nghĩa: tâm trí) + thành phần biểu âm phái sinh từ 楞 (Lăng); chữ hình thanh. Tâm trí (忄) bị 'cạnh' (楞) làm cho đứng ngây — trạng thái sững sờ, ngẩn người.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /lèng/sững sờ
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: lăng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lăng": tâm trí (忄) như bị góc cạnh (楞 = lăng) đâm vào — sững lăng (愣) là ngẩn người vì bất ngờ.
Gương Hán-Việt
lăng trong 'ngây lăng', ít dùng trong từ Hán-Việt thuần
Mở khoá kiến thức
Biết 愣 (lăng) mở khoá: 发愣 (ngây người), 愣住 (đứng sững), 愣神 (ngơ ngẩn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 愣 là chữ hình thanh (psc): 心/忄 (tâm) là thành phần biểu nghĩa chỉ trạng thái tâm lý, dạng rút gọn của 楞 là thành phần biểu âm. Nghĩa là trạng thái ngây người, sững sờ, đần độn — tâm trí như bị chặn lại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他听到这个消息,当场愣住了。
Anh ta nghe tin này, lập tức đứng sững người.
- 她发愣了好一会儿才回过神来。
Cô ấy ngây người một lúc rồi mới tỉnh lại.
- 别愣在那里,快去帮忙!
Đừng đứng ngẩn đó nữa, đi giúp đỡ đi!
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.