Chữ Hán âm Hán Việt "cơ"
Âm cơ
Âm cố
Âm cổ
Âm cô
Từ có chữ 姑
咕
côgū
lải nhải
呱
côgū
tiếng trẻ khóc
沽
côgū
sông Cô; bán; mua
Từ có chữ 沽
箍
côgū
cái đai tre, cạp tre
轱
côgū
bánh xe
鸪
côgū
chim cô
蛄
côgū
(xem: lâu cô 螻蛄,蝼蛄; huệ cô 蟪蛄)
胍
côguā
gua-ni-đin (hoá học)
菰
côgū
rau cô, lúa cô; cây nấm
觚
côgū
phép tắc, luật lệ
酤
côgū
bán rượu; rượu mua; rượu để cách đêm
笟
côgū
笟
苽
côgū
rau cô, lúa cô; cây nấm
箛
côgū
(cây tre); kèn cho xe ngựa
Luyện viết các chữ âm "cơ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết