Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cơ"

Âm cơ

几

cơjǐ

mấy, vài (jǐ); gần như (几乎), bàn nhỏ (jī)

HSK 1
肌

cơjī

bắp thịt

HSK 5
饥

cơjī

đói; mất mùa

HSK 6
讥

cơjī

quở trách, chê; hỏi vặn, kiểm tra

HSK 6

Từ có chữ 讥

姬

cơjī

tiếng gọi đàn bà quý phái

畸

cơjī

thiên về; lệch về; khác thường; dị dạng; dị thường; lạ thường

Từ có chữ 畸

叽

cơjī

ăn một chút; than thở, sùi sụt

箕

cơjī

hoa tay, vằn tay; sọt rác; sao Ky (một trong Nhị thập bát tú)

犄

cơjī

(xem: cơ giác 犄角)

觭

cơjī

sừng thú một cúi một ngửa; nghiêng về một bên

鐖

cơjī

鐖

Âm cố

雇

cốgù

thuê, mướn (người)

HSK 6
锢

cốgù

hàn (gắn bằng kim loại)

崮

cốgù

núi vách đứng mà ngọn trên hơi bằng

痼

cốgù

cố tật (bệnh chữa không khỏi)

祻

cốgù

Tùy

牿

cốgù

thanh gỗ ngang buộc ở sừng trâu để đề phòng trâu chém người; chuồng nuôi trâu hoặc ngựa

Âm cổ

股

cổgǔ

cổ phần, cổ phiếu; đùi; luồng, làn (lượng từ)

HSK 5
贾

cổjiǎ

cửa hàng buôn bán

Từ có chữ 贾

蛊

cổgǔ

con vật độc hại

钴

cổgǔ

nguyên tố coban, Co

牯

cổgǔ

con bò đực

罟

cổgǔ

cái lưới; hình phạt

瞽

cổgǔ

mù mắt

臌

cổgǔ

bệnh trướng

脵

cổgǔ

赵

盬

cổgǔ

ruộng làm muối; nhàn rỗi

Âm cô

姑

côgū

mẹ chồng, mẹ vợ, cô ruột; con gái chưa chồng

HSK 5
辜

côgū

tội, lỗi; mổ phanh thây

HSK 6
咕

côgū

lải nhải

菇

côgū

(xem: cô tô 菇苏)

Từ có chữ 菇

呱

côgū

tiếng trẻ khóc

沽

côgū

sông Cô; bán; mua

箍

côgū

cái đai tre, cạp tre

轱

côgū

bánh xe

鸪

côgū

chim cô

蛄

côgū

(xem: lâu cô 螻蛄,蝼蛄; huệ cô 蟪蛄)

胍

côguā

gua-ni-đin (hoá học)

菰

côgū

rau cô, lúa cô; cây nấm

觚

côgū

phép tắc, luật lệ

酤

côgū

bán rượu; rượu mua; rượu để cách đêm

笟

côgū

笟

苽

côgū

rau cô, lúa cô; cây nấm

箛

côgū

(cây tre); kèn cho xe ngựa

Luyện viết các chữ âm "cơ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết