Từ vựng tiếng Trung
gǔ*fèn

Nghĩa tiếng Việt

cổ phần, phần vốn (cổ-phần: cổ + phần)

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kinh doanh/đầu tư. 'Cổ-phần' = phần vốn trong doanh nghiệp.

Câu ví dụ

  • 他持有公司10%的股份Tā chíyǒu gōngsī 10% de gǔfèn thanh 1

    Anh ấy nắm giữ 10% cổ phần công ty

  • 股份制企业gǔfèn zhì qǐyè thanh 3

    Doanh nghiệp cổ phần

  • 转让股份zhuǎnràng gǔfèn thanh 3

    Chuyển nhượng cổ phần

Kết hợp thường gặp

  • 股份制gǔfèn zhì thanh 3

    cổ phần hóa

  • 持有股份chíyǒu gǔfèn thanh 2

    nắm giữ cổ phần

  • 股份公司gǔfèn gōngsī thanh 3

    công ty cổ phần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.