Từ vựng tiếng Trung
gǔ*fèn股
份
Nghĩa tiếng Việt
cổ phần
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
股
Bộ: 肉 (thịt)
8 nét
份
Bộ: 人 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 股 có bộ '肉' (thịt) chỉ liên quan đến cơ thể của người hoặc động vật.
- Chữ 份 có bộ '人' (người), kết hợp với phần trên chỉ mức độ, phần, hoặc chia sẻ giữa người với người.
→ Từ 股份 có nghĩa là phần chia sẻ hoặc cổ phần trong một tổ chức, liên quan đến quyền sở hữu.
Từ ghép thông dụng
股份公司
công ty cổ phần
股份制
chế độ cổ phần
股票
cổ phiếu