Từ vựng tiếng Trung
píng*gū

Nghĩa tiếng Việt

đánh giá; để đánh giá

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

7 nét

Bộ: (người)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '评' có bộ '讠' liên quan đến lời nói, ý kiến hay đánh giá.
  • Chữ '估' có bộ '亻' chỉ người, liên quan đến hành động đánh giá hay ước lượng của người.

Từ '评估' mang ý nghĩa là đánh giá hay ước lượng.

Từ ghép thông dụng

评估报告pínggū bàogào

báo cáo đánh giá

风险评估fēngxiǎn pínggū

đánh giá rủi ro

自我评估zìwǒ pínggū

tự đánh giá