Từ vựng tiếng Trung
gū*niang

Nghĩa tiếng Việt

Cô gái, thiếu nữ; (vùng phương Bắc) con gái

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Bộ: (nữ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

姑娘 (gūniang) là từ dùng để chỉ phụ nữ trẻ, chưa kết hôn. Trong phương ngữ Bắc Kinh, 也用 để gọi con gái trong gia đình. Từ này mang sắc thái ân cần, thân mật. Trong văn viết trang trọng, nên dùng 女青年 或 女性 thay vì 姑娘.

Câu ví dụ

  • 那个姑娘长得很漂亮,性格也很好。Nàge gūniang zhǎng de hěn piàoliang, xìnggé yě hěn hǎo. thanh 4

    Cô gái đó rất xinh đẹp, tính cách cũng rất tốt.

  • 村里的姑娘们都喜欢在河边洗衣服。Cūnlǐ de gūniangmen dōu xǐhuan zài hébiān xǐ yīfu. thanh 1

    Các cô gái trong làng đều thích giặt quần áo bên bờ sông.

  • 我们家姑娘今年考上了一所好大学。Wǒmen jiā gūniang jīnnián kǎoshàng le yī suǒ hǎo dàxué. thanh 3

    Con gái nhà chúng tôi năm nay đỗ một trường đại học tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 小姑娘xiǎo gūniang thanh 3

    cô gái nhỏ, bé gái

  • 大姑娘dà gūniang thanh 4

    cô gái lớn, thiếu nữ đã trưởng thành

  • 姑娘家gūniang jiā thanh 1

    phụ nữ, con gái (khi nói về giới tính)

  • 乡下姑娘xiāngxià gūniang thanh 1

    cô gái quê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.