Nghĩa tiếng Việt
tiếng gọi đàn bà quý phái
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
姬 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: phụ nữ) + 𦣞 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ nữ 女 chỉ phụ nữ; 𦣞 cho âm đọc jī. Chữ có giáp cốt văn và kim văn, là họ tổ của nhà Chu.
Hán-Việt: cơ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cơ": người phụ nữ (女) quý tộc — 姬 là họ của nhà Chu, cũng chỉ cung phi, ca kỹ, người đẹp trong văn học cổ.
Gương Hán-Việt
Cơ trong "cơ tử" (姬子 — con cháu họ Cơ), "ca cơ" (ca kỹ), "ái cơ" (người thiếp được sủng ái).
Mở khoá kiến thức
Biết 姬 (cơ) mở khóa: 姬姓 (họ Cơ — họ của nhà Chu), 爱姬 (ái cơ — thiếp yêu), 歌姬 (ca kỹ), 侍姬 (thị cơ — người hầu gái).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
姬 là chữ hình thanh: 女 (nữ) biểu nghĩa, 𦣞 biểu âm. Chữ có nguồn gốc rất cổ (giáp cốt văn, kim văn). Nghĩa gốc là họ của vua Chu (nhà Chu — triều đại 1046-256 TCN) và tổ tiên huyền thoại Hoàng Đế. Mở rộng sang chỉ thê thiếp, ca kỹ, phụ nữ đẹp trong văn học cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 周朝天子的姓氏是姬。
Họ của thiên tử nhà Chu là họ Cơ (Jī).
- 他宠爱的侍姬精通诗词歌赋。
Người thị cơ được sủng ái của anh ta thông thạo thơ từ ca phú.
- 歌姬的歌声婉转动听。
Giọng hát của ca kỹ uyển chuyển, nghe rất hay.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.