Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
gū*lì

Nghĩa tiếng Việt

cô lập; để cho cô đơn; tách biệt

Âm Hán Việt

cô lập

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

8 nét

Bộ: (đứng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu, có thể mang tân ngữ khi đóng vai trò động từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cô lập

Từng chữ

  • cô đơn, lẻ loi, cô độc; mồ côi
  • lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng cho người (bị cô lập xã hội) hoặc vấn đề (không thể nhìn tách biệt). '孤立无援' là thành ngữ 'cô độc không người giúp'.

Câu ví dụ

  • 不要孤立他Bùyào gūlì tā thanh 4

    Đừng cô lập anh ấy

  • 他在团队中很孤立Tā zài tuánduì zhōng hěn gūlì thanh 1

    Anh ấy rất bị cô lập trong nhóm

  • 孤立无援gūlì wúyuán thanh 1

    Cô lập không có người giúp đỡ

  • 这个问题不能孤立来看Zhège wèntí bùnéng gūlì lái kàn thanh 4

    Vấn đề này không thể nhìn một cách cô lập

  • 他被孤立了Tā bèi gūlì le thanh 1

    Anh ấy bị cô lập

Kết hợp thường gặp

  • 受到孤立shòudào gūlì thanh 4

    bị cô lập

  • 孤立起来gūlì qǐlái thanh 1

    tách biệt ra

  • 反孤立fǎn gūlì thanh 3

    chống lại sự cô lập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.