Từ vựng tiếng Trung
gù*yōng

Nghĩa tiếng Việt

thuê

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 雇 có bộ 隹 (chim đuôi ngắn) chỉ về sự liên kết, kết hợp.
  • Chữ 佣 có bộ 亻 (người) chỉ về người hoặc hoạt động của con người.

雇佣 nghĩa là thuê mướn người làm việc.

Từ ghép thông dụng

雇佣gùyōng

thuê, mướn

雇主gùzhǔ

người thuê

雇员gùyuán

nhân viên