Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gù*yōng

Nghĩa tiếng Việt

thuê

Âm Hán Việt

cố dong

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tác động, thường mang tân ngữ chỉ người được thuê

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cố dong

Từng chữ

  • cố(một loài chim)
  • donglàm thuê

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thuê

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiā thanh 1gōng thanh 1 thanh 1 thanh 4yōng thanh 1le thanh 5 thanh 3duō thanh 1nián thanh 2qīng thanh 1de thanh 5yuán thanh 2gōng. thanh 1

    Công ty này đã thuê rất nhiều nhân viên trẻ tuổi.

  • thanh 4yōng thanh 1wài thanh 4 thanh 2yuán thanh 2gōng thanh 1 thanh 1yào thanh 4bàn thanh 4 thanh 3 thanh 4 thanh 2de thanh 5shǒu thanh 3xù. thanh 4

    Thuê nhân viên nước ngoài cần làm các thủ tục phức tạp.

  • thanh 1bèi thanh 4zhè thanh 4jiā thanh 1cān thanh 1tīng thanh 1 thanh 4yōng thanh 1wéi thanh 2zhuān thanh 1zhí thanh 2chú thanh 2shī. thanh 1

    Anh ấy được nhà hàng này thuê làm đầu bếp toàn thời gian.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.